cổ phần

Học thuật
Thân thiện
cổ phần

Công ty này đang phát hành cổ phần mới cho các nhà đầu tư.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh: "Cổ phần" một đơn vị vốn được đóng góp vào một công ty cổ phần, tạo thành vốn điều lệ của công ty đó. Người sở hữu cổ phần được gọi là cổ đông.
    • Quyền lợi nghĩa vụ tương ứng với phần vốn góp: Việc sở hữu cổ phần mang lại cho chủ sở hữu các quyền như chia lợi nhuận (cổ tức), biểu quyết chịu trách nhiệm trong phạm vi phần vốn đã góp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty đang phát hành thêm cổ phần để huy động vốn mở rộng sản xuất.
    • Ông ấy sở hữu một lượng lớn cổ phần trong tập đoàn tiếng nói quan trọng trong các quyết định.
    • Lãi suất ngân hàng thấp khiến nhiều người chuyển sang đầu vào cổ phần để tìm kiếm lợi nhuận cao hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cổ phần hóa": Quá trình chuyển đổi một doanh nghiệp nhà nước hoặc doanh nghiệp tư nhân thành công ty cổ phần.

    • Chính sách cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước đã được đẩy mạnh trong thập kỷ qua.
  • "Cổ phần phổ thông": Loại cổ phần cơ bản, người sở hữu quyền biểu quyết hưởng cổ tức.

  • "Cổ phần ưu đãi": Loại cổ phần mang lại một số đặc quyền cho chủ sở hữu, như được trả cổ tức cố định hoặc ưu tiên chia tài sản khi giải thể, nhưng thường không quyền biểu quyết.
Biến thể từ liên quan
  • Cổ đông (danh từ): Người sở hữu ít nhất một cổ phần của công ty cổ phần.
  • Cổ tức (danh từ): Phần lợi nhuận sau thuế được chia cho các cổ đông.
  • Công ty cổ phần (danh từ): Loại hình doanh nghiệp vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần.
  • Cổ phiếu (danh từ): Chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành để xác nhận quyền sở hữu một hoặc nhiều cổ phần của cổ đông. (Lưu ý: "Cổ phiếu" bằng chứng vật chất của "cổ phần").
Từ đồng nghĩa
  • Phần vốn góp: Cách nói mô tả bản chất của cổ phần.
  • Cổ phiếu: Thường được dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh, mặc dù sự khác biệt kỹ thuật (xem mục trên).
Các cụm từ liên quan
  • Góp cổ phần: Hành động đóng góp vốn để nhận về cổ phần.
    • Nhiều nhà đầu sẵn sàng góp cổ phần vào các công ty khởi nghiệp tiềm năng.
  • Lãi cổ phần: Lợi nhuận thu được từ việc sở hữu cổ phần, thường gọi là cổ tức.
  • Mua bán cổ phần: Hoạt động chuyển nhượng quyền sở hữu cổ phần trên thị trường.
  • Sổ cổ phần: Sổ theo dõi quyền sở hữu cổ phần của các cổ đông trong công ty.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Thị trường cổ phần: Khu vực giao dịch mua bán cổ phần, cổ phiếu (thị trường chứng khoán).
  • Giá trị cổ phần: Giá trị thị trường của một cổ phần tại một thời điểm nhất định.
  • Tỷ lệ cổ phần: Tỷ lệ phần trăm vốn sở hữu thông qua cổ phần trong một công ty.
cổ phần

Công ty này đang phát hành cổ phần mới cho các nhà đầu tư.

  1. d. Phần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh. Góp cổ phần. Lãi cổ phần.